- 亻nhân(người)
- 申thân(duỗi ra, trình bày)
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
kèn trombone; kèn trượt
Anh ấy biết chơi kèn trombone.
kèn trombone; kèn trượt
Anh ấy biết chơi kèn trombone.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
kèn trombone; kèn trượt
kèn trombone; kèn trượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.