- 亻nhân(người)
- 申thân(duỗi ra, trình bày)
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
kêu oan; gỡ rửa oan(kế thừa)
Anh ấy đã minh oan cho bản thân.
kêu oan; giải oan; minh oan(kế thừa)
Anh ấy muốn minh oan cho sự oan ức của mình.
kêu oan; gỡ rửa oan(kế thừa)
Anh ấy đã minh oan cho bản thân.
kêu oan; giải oan; minh oan(kế thừa)
Anh ấy muốn minh oan cho sự oan ức của mình.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
kêu oan; gỡ rửa oan
kêu oan; gỡ rửa oan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.