- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tia gamma (từ mượn)
Tia gamma là một loại bức xạ điện từ năng lượng cao.
tia gamma (từ mượn)
Tia gamma là một loại bức xạ điện từ năng lượng cao.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
tia gamma (từ mượn)
tia gamma (từ mượn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.