- 亻nhân(người)
- 立lập(đứng thẳng)
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
byte (đơn vị lưu trữ máy tính) (Đài Loan)
Một byte bằng tám bit.
byte (đơn vị lưu trữ máy tính) (Đài Loan)
Một byte bằng tám bit.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
byte (đơn vị lưu trữ máy tính) (Đài Loan)
byte (đơn vị lưu trữ máy tính) (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.