- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
thấp hơn một quãng tám (âm nhạc)
Bài hát này hát thấp hơn một quãng tám sẽ hay hơn.
thấp hơn một quãng tám (âm nhạc)
Bài hát này hát thấp hơn một quãng tám sẽ hay hơn.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
thấp hơn một quãng tám (âm nhạc)
thấp hơn một quãng tám (âm nhạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.