- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
áp suất thấp; hạ áp
Vui lòng kiểm tra áp suất lốp thấp.
áp suất thấp; điện áp thấp; (khí tượng) áp thấp
Vui lòng kiểm tra đường dây điện áp thấp.
áp suất thấp; hạ áp
Vui lòng kiểm tra áp suất lốp thấp.
áp suất thấp; điện áp thấp; (khí tượng) áp thấp
Vui lòng kiểm tra đường dây điện áp thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
áp suất thấp; hạ áp
áp suất thấp; hạ áp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.