- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
thấp hèn; đê tiện; hèn mọn
Anh ấy cảm thấy công việc của mình rất thấp kém.
thấp hèn; ti tiện; đê tiện
Bộ quần áo này rất rẻ tiền.
thấp hèn; đê tiện; hèn mọn
Anh ấy cảm thấy công việc của mình rất thấp kém.
thấp hèn; ti tiện; đê tiện
Bộ quần áo này rất rẻ tiền.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
thấp hèn; đê tiện; hèn mọn
thấp hèn; đê tiện; hèn mọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.