- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
rẻ; rẻ tiền; không đắt
tiện lợi; thuận tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rẻ; rẻ tiền; không đắt
中价格低,不贵jiàgé dī, búguì
Cái điện thoại này rất rẻ.
lợi nhỏ; chiếm lợi; được lợi (không đáng)
中小的、不值钱的好处xiǎo de、bu zhí qián de hǎo chù
Anh ấy thích chiếm tiện nghi.
rẻ; giá phải chăng; tha nhẹ cho ai
中不严格处罚;饶恕bù yánggé chǔfá; ráoshù
Bạn không thể tha cho anh ta dễ dàng như vậy!
tiện lợi; thuận tiện
中方便;容易做fāngbiàn; róngyì zuò
Ở đây rất tiện lợi.
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
rẻ; rẻ tiền; không đắt
中价格低,不贵jiàgé dī, búguì
Cái điện thoại này rất rẻ.
lợi nhỏ; chiếm lợi; được lợi (không đáng)
中小的、不值钱的好处xiǎo de、bu zhí qián de hǎo chù
Anh ấy thích chiếm tiện nghi.
rẻ; giá phải chăng; tha nhẹ cho ai
中不严格处罚;饶恕bù yánggé chǔfá; ráoshù
Bạn không thể tha cho anh ta dễ dàng như vậy!
tiện lợi; thuận tiện
中方便;容易做fāngbiàn; róngyì zuò
Ở đây rất tiện lợi.
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.