- 亻nhân(người)
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn (Trung Quốc); viết tắt của Bộ Nhà ở và Kiến thiết Đô thị-Nông thôn
Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn (Trung Quốc); viết tắt của Bộ Nhà ở và Kiến thiết Đô thị-Nông thôn
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn (Trung Quốc); viết tắt của Bộ Nhà ở và Kiến thiết Đô thị-Nông thôn
Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn (Trung Quốc); viết tắt của Bộ Nhà ở và Kiến thiết Đô thị-Nông thôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.