- 亻nhân(người)
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
nơi cư trú; chỗ ở
中人生活和居住的地方rén shēnghuó hé jūzhù de dìfang
nơi cư trú; chỗ ở
中住的地方;居住的房子zhù de dìfang; jūzhù de fángzi
nhà ở; chỗ ở
中某人生活和居住的地方mǒurén shēnghuó hé jūzhù de dìfang
Xin hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.
nơi cư trú; chỗ ở
中人生活和居住的地方rén shēnghuó hé jūzhù de dìfang
nơi cư trú; chỗ ở
中住的地方;居住的房子zhù de dìfang; jūzhù de fángzi
nhà ở; chỗ ở
中某人生活和居住的地方mǒurén shēnghuó hé jūzhù de dìfang
Xin hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
nơi cư trú; chỗ ở
nơi cư trú; chỗ ở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nơi cư trú; chỗ ở
中人长期生活和居住的地方rén chángqī shēnghuó hé jūzhù de dìfang
nơi cư trú; chỗ ở
中人长期生活和居住的地方rén chángqī shēnghuó hé jūzhù de dìfang