- 亻nhân(người)
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
học nội trú; ở nội trú (trường học)
Anh ấy ở nội trú tại trường.
học nội trú; ở nội trú (trường học)
Anh ấy ở nội trú tại trường.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
học nội trú; ở nội trú (trường học)
học nội trú; ở nội trú (trường học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.