- 亻nhân(người)
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
khoa nội trú; khu điều trị nội trú
Khoa nội trú ở tầng ba.
khoa nội trú; khu điều trị nội trú
Khoa nội trú ở tầng ba.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
khoa nội trú; khu điều trị nội trú
khoa nội trú; khu điều trị nội trú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.