- 阝phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))
- 人nhân(người)
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội thể dục dụng cụ
Cô ấy đã tham gia đội thể dục dụng cụ.
đội thể dục dụng cụ
Cô ấy đã tham gia đội thể dục dụng cụ.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội thể dục dụng cụ
đội thể dục dụng cụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.