- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
nhiệt kế y tế; nhiệt kế đo thân nhiệt
Làm ơn cho tôi một cái nhiệt kế.
nhiệt kế y tế; nhiệt kế đo thân nhiệt
Làm ơn cho tôi một cái nhiệt kế.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
nhiệt kế y tế; nhiệt kế đo thân nhiệt
nhiệt kế y tế; nhiệt kế đo thân nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.