- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
tập thể dục; rèn luyện thể chất
Anh ấy tập thể dục mỗi ngày.
tập thể dục; rèn luyện thể chất
Anh ấy tập thể dục mỗi ngày.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
tập thể dục; rèn luyện thể chất
tập thể dục; rèn luyện thể chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.