- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
(văn) biết bao; xiết bao; sao mà (dùng trước tính từ trong câu cảm thán)
Thật may mắn biết bao khi được gặp bạn.
(văn) biết bao; xiết bao; sao mà (dùng trước tính từ trong câu cảm thán)
Thật may mắn biết bao khi được gặp bạn.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
(văn) biết bao; xiết bao; sao mà (dùng trước tính từ trong câu cảm thán)
(văn) biết bao; xiết bao; sao mà (dùng trước tính từ trong câu cảm thán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.