- 尚thượng(còn, vẫn, tôn trọng)
- 旨chỉ(mùi vị ngon, ý chỉ)
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
há chẳng; nào có (dùng trong câu hỏi tu từ)
Làm sao tôi lại không muốn đi chứ?
há; nào có; đâu có (dùng trong câu phủ định nghi vấn)
há chẳng; nào phải không; đâu có phải là không
Làm sao tôi lại không muốn đi chứ?
há chẳng; nào có (dùng trong câu hỏi tu từ)
Làm sao tôi lại không muốn đi chứ?
há; nào có; đâu có (dùng trong câu phủ định nghi vấn)
há chẳng; nào phải không; đâu có phải là không
Làm sao tôi lại không muốn đi chứ?
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
há chẳng; nào có (dùng trong câu hỏi tu từ)
há chẳng; nào có (dùng trong câu hỏi tu từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.