- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
mức độ nào; như thế nào; biết bao
Hoa gì mà đẹp thế!
mức độ nào; như thế nào; biết bao (dùng để nhấn mạnh)
Đây là việc quan trọng đến nhường nào!
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
Thông minh làm sao!
mức độ nào; như thế nào; biết bao
Hoa gì mà đẹp thế!
mức độ nào; như thế nào; biết bao (dùng để nhấn mạnh)
Đây là việc quan trọng đến nhường nào!
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
Thông minh làm sao!
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
mức độ nào; như thế nào; biết bao
mức độ nào; như thế nào; biết bao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.