- 人nhân(người)
- 余dư(thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
biên độ dự phòng; dư địa
中保留下来的额外空间或机会bǎoliú xiàlái de éwài kōngjiān huò jīhuì
Chúng ta không còn chỗ trống nữa.
lùi bước; tụt lùi; thụt lùi; (bóng) nhường bộ
中还有的空间或余裕háiyǒu de kōngjiān huò yúyù
biên độ dự phòng; dư địa
中保留下来的额外空间或机会bǎoliú xiàlái de éwài kōngjiān huò jīhuì
Chúng ta không còn chỗ trống nữa.
lùi bước; tụt lùi; thụt lùi; (bóng) nhường bộ
中还有的空间或余裕háiyǒu de kōngjiān huò yúyù
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
biên độ dự phòng; dư địa
biên độ dự phòng; dư địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.