- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
người đẹp "sống ảo" chùa chiền; gái mạng lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá (lóng)
Phật viên lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá.
người đẹp "sống ảo" chùa chiền; gái mạng lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá (lóng)
Phật viên lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
người đẹp "sống ảo" chùa chiền; gái mạng lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá (lóng)
người đẹp "sống ảo" chùa chiền; gái mạng lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.