- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
tâm từ bi; lòng bồ tát
Anh ấy có một tấm lòng từ bi.
tâm Phật; lòng từ bi
Anh ấy có một tấm lòng Phật.
tâm từ bi; lòng bồ tát
Anh ấy có một tấm lòng từ bi.
tâm Phật; lòng từ bi
Anh ấy có một tấm lòng Phật.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm từ bi; lòng bồ tát
tâm từ bi; lòng bồ tát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.