- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
quả Phật thủ; chanh Phật thủ (Citrus medica var. sarcodactylis)
Phật thủ là một loại trái cây họ cam quýt.
quả Phật thủ; chanh Phật thủ (Citrus medica var. sarcodactylis)
Phật thủ là một loại trái cây họ cam quýt.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
quả Phật thủ; chanh Phật thủ (Citrus medica var. sarcodactylis)
quả Phật thủ; chanh Phật thủ (Citrus medica var. sarcodactylis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.