- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
giáo pháp Phật; Phật pháp
Phật pháp là con đường của trí tuệ.
Phật học; học thuyết Phật giáo
Anh ấy học Phật pháp.
giáo pháp Phật; Phật pháp
Phật pháp là con đường của trí tuệ.
Phật học; học thuyết Phật giáo
Anh ấy học Phật pháp.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
giáo pháp Phật; Phật pháp
giáo pháp Phật; Phật pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.