- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Đức Phật; Phật tổ
Phật gia là người sáng lập Phật giáo.
Đức Phật; Ngài (tôn xưng cao tăng Phật giáo)
Phật gia là người được kính trọng nhất trong chùa.
Phật; Đức Phật; (khẩu) ông Phật
Đức Phật; Phật tổ
Phật gia là người sáng lập Phật giáo.
Đức Phật; Ngài (tôn xưng cao tăng Phật giáo)
Phật gia là người được kính trọng nhất trong chùa.
Phật; Đức Phật; (khẩu) ông Phật
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Đức Phật; Phật tổ
Đức Phật; Phật tổ
Phật gia phù hộ cho bạn.
Thượng Đế; Chúa Trời
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
Phật gia là một cách gọi tôn kính dành cho hoàng đế.
Phật Gia (danh hiệu chỉ Thái hậu Từ Hi trong cung đình cuối triều Thanh)
Phật gia phù hộ cho bạn.
Thượng Đế; Chúa Trời
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
Phật gia là một cách gọi tôn kính dành cho hoàng đế.
Phật Gia (danh hiệu chỉ Thái hậu Từ Hi trong cung đình cuối triều Thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.