- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
(khẩu) sống kiểu "mặc kệ đời"; thái độ bình thản, không tranh giành, không cầu tiến (lối sống của giới trẻ từ chối áp lực xã hội)
Anh ấy là một thanh niên sống chill.
(khẩu) sống kiểu "mặc kệ đời"; thái độ bình thản, không tranh giành, không cầu tiến (lối sống của giới trẻ từ chối áp lực xã hội)
Anh ấy là một thanh niên sống chill.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
(khẩu) sống kiểu "mặc kệ đời"; thái độ bình thản, không tranh giành, không cầu tiến (lối sống của giới trẻ từ chối áp lực xã hội)
(khẩu) sống kiểu "mặc kệ đời"; thái độ bình thản, không tranh giành, không cầu tiến (lối sống của giới trẻ từ chối áp lực xã hội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.