- 亻nhân(người)
- 弗phất(chẳng phải)
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
kinh Phật; kinh điển Phật giáo
Anh ấy thích đọc kinh Phật.
kinh Phật; kinh điển Phật giáo
Anh ấy thích đọc kinh Phật.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh Phật; kinh điển Phật giáo
kinh Phật; kinh điển Phật giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.