- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm; thực hiện; tạo ra
中进行某种活动或劳动jìnxíng mǒuzhǒng huódòng huò láodòng
Anh ấy thích vẽ tranh.
coi là; xem như; coi như
中认为;看待;把...看作rènwéi;kàndài;bǎ...kànzuò
Tôi coi anh ấy là bạn.
xưởng; nơi làm việc
中制造东西的地方zhìzào dōngxi de dìfang
Xưởng này rất nhỏ.
Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
thợ; thợ thủ công
中做工作的人;手艺人
làm; thực hiện; tạo ra
中进行某种活动或劳动jìnxíng mǒuzhǒng huódòng huò láodòng
Anh ấy thích vẽ tranh.
coi là; xem như; coi như
中认为;看待;把...看作rènwéi;kàndài;bǎ...kànzuò
Tôi coi anh ấy là bạn.
xưởng; nơi làm việc
中制造东西的地方zhìzào dōngxi de dìfang
Xưởng này rất nhỏ.
Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
thợ; thợ thủ công
中做工作的人;手艺人
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm; thực hiện; tạo ra
xưởng; nơi làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
viết; sáng tác; làm
中用笔写字;创作文章、音乐等yòng bǐ xiě zì;chuàngzuò wénzhāng、yīnyuè děng
Anh ấy thích viết lách.
làm; đóng vai; giả làm
中充当某个角色或身份;扮演chōngdàng mǒugerúohuò shēnfèn; bànyǎn
tác phẩm; công trình sáng tác
中文学或艺术的创作品wénxué huò yìshù de chuàngzuò pǐn
Anh ấy có rất nhiều tác phẩm xuất sắc.
giả vờ; giả bộ
中假装或装出某种样子;不是真实的jiǎzhuāng huò zhuāngchū mǒuzhǒng yàngzi; búshì zhēnshí de
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.)
中感到身体某部分不舒服或异常gǎndào shēntǐ mǒu bùfen búshūfu huò yìcháng
Tôi buồn nôn.
(lóng) khó chiều; làm khó người khác; (người) hay làm phiền
中爱惹麻烦;难满足;爱挑剔ài rě máfan;nán mǎnyòu;ài tiāotī
Cô ấy rất rắc rối, luôn phàn nàn.
viết; sáng tác; làm
中用笔写字;创作文章、音乐等yòng bǐ xiě zì;chuàngzuò wénzhāng、yīnyuè děng
Anh ấy thích viết lách.
làm; đóng vai; giả làm
中充当某个角色或身份;扮演chōngdàng mǒugerúohuò shēnfèn; bànyǎn
tác phẩm; công trình sáng tác
中文学或艺术的创作品wénxué huò yìshù de chuàngzuò pǐn
Anh ấy có rất nhiều tác phẩm xuất sắc.
giả vờ; giả bộ
中假装或装出某种样子;不是真实的jiǎzhuāng huò zhuāngchū mǒuzhǒng yàngzi; búshì zhēnshí de
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
cảm thấy (ngứa, buồn nôn, v.v.)
中感到身体某部分不舒服或异常gǎndào shēntǐ mǒu bùfen búshūfu huò yìcháng
Tôi buồn nôn.
(lóng) khó chiều; làm khó người khác; (người) hay làm phiền
中爱惹麻烦;难满足;爱挑剔ài rě máfan;nán mǎnyòu;ài tiāotī
Cô ấy rất rắc rối, luôn phàn nàn.