- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
công nhân vận hành; công nhân nhà máy
Anh ấy là một công nhân vận hành.
công nhân vận hành; công nhân nhà máy
Anh ấy là một công nhân vận hành.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
công nhân vận hành; công nhân nhà máy
công nhân vận hành; công nhân nhà máy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.