- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
xử thế; cư xử (với người khác)
Anh ấy rất biết cách đối nhân xử thế.
xử thế; cư xử (với người khác)
Anh ấy rất biết cách đối nhân xử thế.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.