- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm bộ; giả vờ; đỏng đảnh
Cô ấy thích làm bộ trước mặt người khác.
làm bộ; giả vờ; đỏng đảnh
Cô ấy thích làm bộ trước mặt người khác.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm bộ; giả vờ; đỏng đảnh
làm bộ; giả vờ; đỏng đảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.