- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm điều ác; gây ác
Anh ấy không bao giờ làm điều ác.
làm điều ác; gây ác
Anh ấy không bao giờ làm điều ác.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
làm điều ác; gây ác
làm điều ác; gây ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.