- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
Anh ấy là một nhà văn.
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
Anh ấy là một chuyên gia.
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
Anh ấy là một nhà văn.
người giỏi giang; tay nghề cao; chuyên gia
Anh ấy là một chuyên gia.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
người viết; tác giả; (trong giao dịch) tay trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.