- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
chắp tay vái; hành lễ vái tay
Anh ấy cúi chào tôi.
chắp tay vái; hành lễ vái tay
Anh ấy cúi chào tôi.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
chắp tay vái; hành lễ vái tay
chắp tay vái; hành lễ vái tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.