- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
bài văn; bài luận
Tôi thích viết văn.
bài văn; bài luận; tập làm văn
viết văn; bài văn; bài luận
Tôi thích viết văn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bài văn; bài luận
Tôi thích viết văn.
bài văn; bài luận; tập làm văn
viết văn; bài văn; bài luận
Tôi thích viết văn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bài văn; bài luận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.