- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gia vị; đồ nêm
Trong bếp có rất nhiều gia vị.
gia vị; đồ nêm
Món này cần gia vị gì?
gia vị; nguyên liệu nấu ăn (khẩu)
gia vị; đồ nêm
Trong bếp có rất nhiều gia vị.
gia vị; đồ nêm
Món này cần gia vị gì?
gia vị; nguyên liệu nấu ăn (khẩu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
gia vị; đồ nêm
gia vị; đồ nêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gia vị; nguyên liệu nấu ăn
gia vị; nguyên liệu nấu ăn