- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc
Anh ấy thích sáng tác nhạc.
sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc
Anh ấy thích sáng tác nhạc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc
sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.