- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
nhà soạn nhạc; nhạc sĩ sáng tác
Anh ấy là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
nhạc sĩ sáng tác; nhà soạn nhạc
nhà soạn nhạc; nhạc sĩ sáng tác
Anh ấy là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
nhạc sĩ sáng tác; nhà soạn nhạc
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà soạn nhạc; nhạc sĩ sáng tác
nhà soạn nhạc; nhạc sĩ sáng tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.