- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh
Anh ấy luôn cản trở.
gây trở ngại; cản trở; phá đám
Anh ấy luôn thích gây trở ngại.
gây khó dễ; cản trở; phá rối
Anh ấy luôn thích gây khó dễ.
gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh
Anh ấy luôn cản trở.
gây trở ngại; cản trở; phá đám
Anh ấy luôn thích gây trở ngại.
gây khó dễ; cản trở; phá rối
Anh ấy luôn thích gây khó dễ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh
gây trở ngại; cản trở; phá bĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.