- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
mơ; nằm mơ; (bóng) ảo tưởng hão huyền(kế thừa)
中睡眠时大脑产生的想象;或幻想不切实际的事shuìmiián shí dànǎo chǎnshēng de xiǎngxiàng; huò huànyǐ bù qiēshíjì de shì
mơ; nằm mơ; (bóng) ảo tưởng hão huyền(kế thừa)
中睡眠时大脑产生的想象;或幻想不切实际的事shuìmiián shí dànǎo chǎnshēng de xiǎngxiàng; huò huànyǐ bù qiēshíjì de shì
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
mơ; nằm mơ; (bóng) ảo tưởng hão huyền
mơ; nằm mơ; (bóng) ảo tưởng hão huyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.