- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
cách làm; phương pháp; cách thức
Cách làm này rất tốt.
cách làm; phương pháp; thủ pháp
cách làm; phương pháp; thủ pháp
Cách làm này rất phổ biến.
cách làm; phương pháp; cách thức
Cách làm này rất tốt.
cách làm; phương pháp; thủ pháp
cách làm; phương pháp; thủ pháp
Cách làm này rất phổ biến.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
cách làm; phương pháp; cách thức
cách làm; phương pháp; cách thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cách làm; phương pháp; thủ pháp
cách làm; phương pháp; thủ pháp