- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
cách làm; lối hành xử; phong cách(kế thừa)
Cách làm của anh ấy rất đặc biệt.
cách cư xử; phong cách hành xử(kế thừa)
Phong cách của anh ấy rất kỳ lạ.
phong cách; cách ứng xử; tác phong(kế thừa)
cách làm; lối hành xử; phong cách(kế thừa)
Cách làm của anh ấy rất đặc biệt.
cách cư xử; phong cách hành xử(kế thừa)
Phong cách của anh ấy rất kỳ lạ.
phong cách; cách ứng xử; tác phong(kế thừa)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
cách làm; lối hành xử; phong cách
cách làm; lối hành xử; phong cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phong thái của anh ấy rất kỳ lạ.
cách hành xử; phong cách; kiểu cách (thường có vẻ màu mè, phô trương)(kế thừa)
Anh ấy hành xử rất kỳ lạ.
cử chỉ, phong cách (trong tuồng hát); lề lối; cách ăn ở(kế thừa)
Phong thái của anh ấy rất giống một diễn viên.
Phong thái của anh ấy rất kỳ lạ.
cách hành xử; phong cách; kiểu cách (thường có vẻ màu mè, phô trương)(kế thừa)
Anh ấy hành xử rất kỳ lạ.
cử chỉ, phong cách (trong tuồng hát); lề lối; cách ăn ở(kế thừa)
Phong thái của anh ấy rất giống một diễn viên.