- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
vẽ tranh; sáng tác tranh
Anh ấy thích vẽ tranh.
vẽ tranh; sáng tác tranh
Anh ấy thích vẽ tranh.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
vẽ tranh; sáng tác tranh
vẽ tranh; sáng tác tranh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.