- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
diễn trò; phô trương; làm màu
Anh ấy thích khoe khoang.
diễn trò; phô trương; làm màu
Anh ấy thích phô trương trước giới truyền thông.
diễn trò; làm màu; phô trương
Anh ấy thích biểu diễn.
diễn trò; phô trương; làm màu
Anh ấy thích khoe khoang.
diễn trò; phô trương; làm màu
Anh ấy thích phô trương trước giới truyền thông.
diễn trò; làm màu; phô trương
Anh ấy thích biểu diễn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
diễn trò; phô trương; làm màu
diễn trò; phô trương; làm màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.