- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tháp tùng; hầu chuyện (khách chính tại bữa tiệc)
Anh ấy tiếp khách.
tháp tùng; hầu chuyện (khách chính tại bữa tiệc)
Anh ấy tiếp khách.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
tháp tùng; hầu chuyện (khách chính tại bữa tiệc)
tháp tùng; hầu chuyện (khách chính tại bữa tiệc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.