- 亻nhân(người)
- 尔nhĩ(ngươi, mày)
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
các ngươi; các người (cổ)
các ngươi; các người (cổ)
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
các ngươi; các người (cổ)
các ngươi; các người (cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.