- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
chơi xấu; chơi trò bẩn
Anh ấy luôn thích chơi xấu.
chơi trò xấu; làm điều xấu bếp; phá quấy
Anh ấy luôn thích làm điều xấu.
chơi xấu; chơi trò bẩn
Anh ấy luôn thích chơi xấu.
chơi trò xấu; làm điều xấu bếp; phá quấy
Anh ấy luôn thích làm điều xấu.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
chơi xấu; chơi trò bẩn
chơi xấu; chơi trò bẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.