- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
tông đồ; sứ đồ
Ông ấy là tông đồ của Chúa Giê-su.
tông đồ; sứ đồ
Ông ấy là tông đồ của Chúa Giê-su.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
tông đồ; sứ đồ
tông đồ; sứ đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.