- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
nổi cơn; giở trò; vùng vằng
Cô ấy thích làm mình làm mẩy.
dở chứng; nổi tính khí
Cô ấy luôn cáu kỉnh.
nổi cơn; giở trò; vùng vằng
Cô ấy thích làm mình làm mẩy.
dở chứng; nổi tính khí
Cô ấy luôn cáu kỉnh.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
nổi cơn; giở trò; vùng vằng
nổi cơn; giở trò; vùng vằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.