- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
khiến; làm cho; sai khiến
khiến cho trở thành; làm cho
khiến; làm cho; sai khiến
khiến cho trở thành; làm cho
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
khiến; làm cho; sai khiến
khiến; làm cho; sai khiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.