- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
người dùng; người sử dụng
Phần mềm này có rất nhiều người dùng.
người dùng; người sử dụng
Phần mềm này có rất nhiều người dùng.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người dùng; người sử dụng
người dùng; người sử dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.